Tất cả các từ

abstract

en

Định nghĩa

Existing as an idea or quality rather than as a physical object or specific example.

Nghĩa tiếng Việt

Trừu tượng. Chỉ những khái niệm hoặc phẩm chất tồn tại dưới dạng ý tưởng thay vì là vật thể hữu hình hay ví dụ cụ thể.

Trong video thực tế

0 / 3
  • This is my function! They'd rather abstract than go on your adventures. Th-- That can't be true!

    Đây là chức năng của tôi! Họ thà trừu tượng hóa còn hơn là tham gia các cuộc phiêu lưu của bạn. Đ-- Điều đó không thể là sự thật!

    THE AMAZING DIGITAL CIRCUS - Ep 8: hjsakldfhl

  • They won't abstract.

    Chúng sẽ không trừu tượng hóa.

    THE AMAZING DIGITAL CIRCUS - Ep 8: hjsakldfhl

  • His ideas were often so bizarre and abstract that the rest of the team had no idea how to work in his language, either due to pure brilliance, or... sighs, the tumor in his head.

    Ý tưởng của anh ta thường rất kỳ quặc và trừu tượng đến mức cả đội không ai biết cách làm việc theo ngôn ngữ của anh ta, có thể là do sự thiên tài thuần túy, hoặc... thở dài, khối u trong đầu anh ta.

    THE AMAZING DIGITAL CIRCUS - Ep 8: hjsakldfhl

Sử dụng Cookie

Chúng tôi sử dụng cookie để cải thiện trang web của mình. Chúng tôi sử dụng Google Analytics để nâng cao trải nghiệm của bạn và phân tích cách sử dụng trang web. Đọc chính sách cookie của chúng tôi