abstract
en
Định nghĩa
Existing as an idea or quality rather than as a physical object or specific example.
Nghĩa tiếng Việt
Trừu tượng. Chỉ những khái niệm hoặc phẩm chất tồn tại dưới dạng ý tưởng thay vì là vật thể hữu hình hay ví dụ cụ thể.
Trong video thực tế
This is my function! They'd rather abstract than go on your adventures. Th-- That can't be true!
Đây là chức năng của tôi! Họ thà trừu tượng hóa còn hơn là tham gia các cuộc phiêu lưu của bạn. Đ-- Điều đó không thể là sự thật!
THE AMAZING DIGITAL CIRCUS - Ep 8: hjsakldfhl
They won't abstract.
Chúng sẽ không trừu tượng hóa.
THE AMAZING DIGITAL CIRCUS - Ep 8: hjsakldfhl
His ideas were often so bizarre and abstract that the rest of the team had no idea how to work in his language, either due to pure brilliance, or... sighs, the tumor in his head.
Ý tưởng của anh ta thường rất kỳ quặc và trừu tượng đến mức cả đội không ai biết cách làm việc theo ngôn ngữ của anh ta, có thể là do sự thiên tài thuần túy, hoặc... thở dài, khối u trong đầu anh ta.
THE AMAZING DIGITAL CIRCUS - Ep 8: hjsakldfhl