Tất cả các từ

anything else

en

Định nghĩa

used to ask if there is any other thing or if there are any other people to be considered.

Nghĩa tiếng Việt

còn gì khác nữa; dùng để hỏi xem có sự vật hay người nào khác cần được cân nhắc hay không.

Trong video thực tế

0 / 3
  • Well, when I finished university, I wanted to travel more than anything else. And I wanted to live in foreign countries, not just go on holiday. And I thought a good way to do that would be to become an English teacher.

    Chà, khi tôi tốt nghiệp đại học, tôi muốn đi du lịch hơn bất cứ điều gì khác. Và tôi muốn sống ở nước ngoài, chứ không chỉ là đi nghỉ mát. Và tôi nghĩ một cách tốt để làm điều đó là trở thành giáo viên tiếng Anh.

    What's your dream job? 🤩🧑‍🚒🧑‍🚀 Real Easy English

  • So, Neil, if you didn't have to worry about money or anything else, what would your dream job be? I think I know the answer already.

    Vậy, Neil, nếu anh không phải lo lắng về tiền bạc hay bất cứ điều gì khác, công việc mơ ước của anh sẽ là gì? Tôi nghĩ tôi đã biết câu trả lời rồi.

    What's your dream job? 🤩🧑‍🚒🧑‍🚀 Real Easy English

  • So if any of you sons of bitches have anything else to say about it, now's the fucking time!

    Vậy nên nếu đứa nào trong số lũ khốn các người còn điều gì muốn nói về chuyện này, thì đây là lúc chết tiệt để nói đấy!

    House of the Dragon Season 3 | Drag Parody Series Starring Symone & Baby Love - Episode 2 | HBO Max

Sử dụng Cookie

Chúng tôi sử dụng cookie để cải thiện trang web của mình. Chúng tôi sử dụng Google Analytics để nâng cao trải nghiệm của bạn và phân tích cách sử dụng trang web. Đọc chính sách cookie của chúng tôi