Around
en
Định nghĩa
Located or moving on all sides of or in various directions within a particular area or place.
Nghĩa tiếng Việt
Xung quanh. Ở tại hoặc di chuyển trên tất cả các phía của một khu vực hoặc địa điểm.
Trong video thực tế
WITH THAT SAD LOOK UPON YOUR FACE ♪ ♪ I SHOULD HAVE CHANGED THAT STUPID LOCK ♪ ♪ I SHOULD HAVE MADE YOU LEAVE YOUR KEY ♪ ♪ IF I'D KNOWN FOR JUST ONE SECOND YOU'D BE BACK ♪ ♪ TO BOTHER ME ♪ ♪ GO ON NOW, GO, WALK OUT THE DOOR ♪ ♪ JUST TURN AROUND NOW ♪ ♪ 'CAUSE YOU'RE NOT WELCOME ANYMORE ♪ ♪ WEREN'T YOU THE ONE WHO TRIED TO HURT ME WITH GOODBYE ♪ ♪
VỚI VẺ MẶT BUỒN BÃ ĐÓ TRÊN KHUÔN MẶT BẠN ♪ ♪ LẼ RA TÔI NÊN THAY CÁI Ổ KHÓA NGỐC NGHẾCH ĐÓ ♪ ♪ LẼ RA TÔI NÊN BẮT BẠN ĐỂ LẠI CHÌA KHÓA ♪ ♪ NẾU TÔI BIẾT DÙ CHỈ MỘT GIÂY RẰNG BẠN SẼ QUAY LẠI ♪ ♪ ĐỂ LÀM PHIỀN TÔI ♪ ♪ ĐI ĐI, ĐI NGAY, BƯỚC RA KHỎI CỬA ♪ ♪ QUAY LƯNG LẠI NGAY ĐI ♪ ♪ VÌ BẠN KHÔNG CÒN ĐƯỢC CHÀO ĐÓN NỮA ĐÂU ♪ ♪ CHẲNG PHẢI BẠN LÀ NGƯỜI ĐÃ CỐ TÌNH LÀM TÔI TỔN THƯƠNG BẰNG LỜI CHIA TAY SAO ♪ ♪
Gloria Gaynor - I Will Survive
AND JUST EXPECT ME TO BE FREE ♪ ♪ WELL, NOW I'M SAVING ALL MY LOVIN' ♪ ♪ FOR SOMEONE WHO'S LOVING ME ♪ ♪ GO ON NOW, GO, WALK OUT THE DOOR ♪ ♪ JUST TURN AROUND NOW ♪ ♪ 'CAUSE YOU'RE NOT WELCOME ANYMORE ♪ ♪ WEREN'T YOU THE ONE WHO TRIED TO BREAK ME WITH GOODBYE ♪ ♪ YOU THINK I'D CRUMBLE ♪ ♪ YOU THINK I'D LAY DOWN AND DIE ♪ ♪
VÀ CỨ MONG ĐỢI TÔI SẼ RẢNH RỖI SAO ♪ ♪ CHÀ, GIỜ TÔI ĐANG DÀNH TẤT CẢ TÌNH YÊU CỦA MÌNH ♪ ♪ CHO MỘT NGƯỜI ĐANG YÊU TÔI ♪ ♪ ĐI ĐI, ĐI NGAY, BƯỚC RA KHỎI CỬA ♪ ♪ QUAY LƯNG LẠI NGAY ĐI ♪ ♪ VÌ BẠN KHÔNG CÒN ĐƯỢC CHÀO ĐÓN NỮA ĐÂU ♪ ♪ CHẲNG PHẢI BẠN LÀ NGƯỜI ĐÃ CỐ TÌNH HỦY HOẠI TÔI BẰNG LỜI CHIA TAY SAO ♪ ♪ BẠN NGHĨ TÔI SẼ SUY SỤP SAO ♪ ♪ BẠN NGHĨ TÔI SẼ NẰM XUỐNG VÀ CHẾT SAO ♪ ♪
Gloria Gaynor - I Will Survive
OH NO, NOT I, I WILL SURVIVE ♪ ♪ OH, AS LONG AS I KNOW HOW TO LOVE, I KNOW I'LL STAY ALIVE ♪ ♪ I'VE GOT ALL MY LIFE TO LIVE ♪ ♪ AND I'VE GOT ALL MY LOVE TO GIVE AND I'LL SURVIVE ♪ ♪ I WILL SURVIVE ♪ ♪ OH ♪ ♪ GO ON NOW, GO, WALK OUT THE DOOR ♪ ♪ JUST TURN AROUND NOW ♪ ♪ 'CAUSE YOU''RE NOT WELCOME ANYMORE ♪ ♪
Ồ KHÔNG, KHÔNG ĐỜI NÀO, TÔI SẼ SỐNG SÓT ♪ ♪ Ồ, CHỈ CẦN TÔI CÒN BIẾT CÁCH YÊU THƯƠNG, TÔI BIẾT MÌNH SẼ TIẾP TỤC SỐNG ♪ ♪ TÔI CÒN CẢ CUỘC ĐỜI ĐỂ SỐNG ♪ ♪ VÀ TÔI CÒN CẢ TÌNH YÊU ĐỂ TRAO ĐI VÀ TÔI SẼ SỐNG SÓT ♪ ♪ TÔI SẼ SỐNG SÓT ♪ ♪ Ồ ♪ ♪ ĐI ĐI, ĐI NGAY, BƯỚC RA KHỎI CỬA ♪ ♪ QUAY LƯNG LẠI NGAY ĐI ♪ ♪ VÌ BẠN KHÔNG CÒN ĐƯỢC CHÀO ĐÓN NỮA ĐÂU ♪ ♪
Gloria Gaynor - I Will Survive
But if I'm around people that I don't know as much, then I usually feel a bit more shy.
Nhưng nếu tôi ở gần những người mà tôi không biết rõ lắm, thì tôi thường cảm thấy hơi nhút nhát hơn.
Talking about confidence 💃😎🕺Real Easy English
We heard the word 'shy', which describes a person who feels nervous or uncomfortable around other people.
Chúng ta đã nghe từ 'shy' (ngại ngùng), mô tả một người cảm thấy lo lắng hoặc không thoải mái khi ở gần người khác.
Talking about confidence 💃😎🕺Real Easy English
That man was a genius. Breathing heavily: Wait, uh... Kinger: Caine was pretty rough around the edges, though.
Người đàn ông đó là một thiên tài. [thở dốc]: Khoan, ừm... Kinger: Tuy nhiên, Caine vẫn còn khá thô sơ.
THE AMAZING DIGITAL CIRCUS - Ep 8: hjsakldfhl
I wasn't quite on Scratch's level of thinking outside the box, but it was good groundwork for something the rest of the team could wrap their heads around.
Tôi không hoàn toàn đạt đến trình độ tư duy đột phá của Scratch, nhưng đó là nền tảng tốt để những người còn lại trong nhóm có thể hiểu được.
THE AMAZING DIGITAL CIRCUS - Ep 8: hjsakldfhl
So aim for a bedroom temperature of around 65 degrees, or about 18 degrees Celsius. That's going to be optimal for the sleep of most people.
Vì vậy, hãy nhắm đến nhiệt độ phòng ngủ khoảng 65 độ F, hoặc khoảng 18 độ C. Đó sẽ là mức tối ưu cho giấc ngủ của hầu hết mọi người.
Sleep Is Your Superpower | Matt Walker | TED