as
en
Định nghĩa
used to describe the function, role, or identity of someone or something, or to indicate that two things are happening at the same time.
Nghĩa tiếng Việt
Với tư cách là, dưới vai trò là; hoặc trong khi, khi mà.
Trong video thực tế
We can describe something like a job as 'important to' us. For example, I said that a nice team at work is important to me.
Chúng ta có thể mô tả một thứ gì đó như công việc là 'quan trọng đối với' chúng ta. Ví dụ, tôi đã nói rằng một đội ngũ tốt tại nơi làm việc là quan trọng đối với tôi.
What's your dream job? 🤩🧑🚒🧑🚀 Real Easy English
YOU THINK I'D CRUMBLE ♪ ♪ YOU THINK I'D LAY DOWN AND DIE ♪ ♪ OH NO, NOT I, I WILL SURVIVE ♪ ♪ OH, AS LONG AS I KNOW HOW TO LOVE, I KNOW I'LL STAY ALIVE ♪ ♪ I'VE GOT ALL MY LIFE TO LIVE ♪ ♪ AND I'VE GOT ALL MY LOVE TO GIVE AND I'LL SURVIVE ♪ ♪ I WILL SURVIVE, HEY, HEY ♪ (UPBEAT MUSIC) ♪ IT TOOK ALL THE STRENGTH I HAD NOT TO FALL APART ♪ ♪
BẠN NGHĨ TÔI SẼ SUY SỤP SAO ♪ ♪ BẠN NGHĨ TÔI SẼ NẰM XUỐNG VÀ CHẾT SAO ♪ ♪ Ồ KHÔNG, KHÔNG ĐỜI NÀO, TÔI SẼ SỐNG SÓT ♪ ♪ Ồ, CHỈ CẦN TÔI CÒN BIẾT CÁCH YÊU THƯƠNG, TÔI BIẾT MÌNH SẼ TIẾP TỤC SỐNG ♪ ♪ TÔI CÒN CẢ CUỘC ĐỜI ĐỂ SỐNG ♪ ♪ VÀ TÔI CÒN CẢ TÌNH YÊU ĐỂ TRAO ĐI VÀ TÔI SẼ SỐNG SÓT ♪ ♪ TÔI SẼ SỐNG SÓT, HEY, HEY ♪ (NHẠC SÔI ĐỘNG) ♪ TÔI ĐÃ PHẢI DÙNG HẾT SỨC LỰC MÌNH CÓ ĐỂ KHÔNG GỤC NGÃ ♪ ♪
Gloria Gaynor - I Will Survive
OH NO, NOT I, I WILL SURVIVE ♪ ♪ OH, AS LONG AS I KNOW HOW TO LOVE, I KNOW I'LL STAY ALIVE ♪ ♪ I'VE GOT ALL MY LIFE TO LIVE ♪ ♪ AND I'VE GOT ALL MY LOVE TO GIVE AND I'LL SURVIVE ♪ ♪ I WILL SURVIVE ♪ ♪ OH ♪ ♪ GO ON NOW, GO, WALK OUT THE DOOR ♪ ♪ JUST TURN AROUND NOW ♪ ♪ 'CAUSE YOU''RE NOT WELCOME ANYMORE ♪ ♪
Ồ KHÔNG, KHÔNG ĐỜI NÀO, TÔI SẼ SỐNG SÓT ♪ ♪ Ồ, CHỈ CẦN TÔI CÒN BIẾT CÁCH YÊU THƯƠNG, TÔI BIẾT MÌNH SẼ TIẾP TỤC SỐNG ♪ ♪ TÔI CÒN CẢ CUỘC ĐỜI ĐỂ SỐNG ♪ ♪ VÀ TÔI CÒN CẢ TÌNH YÊU ĐỂ TRAO ĐI VÀ TÔI SẼ SỐNG SÓT ♪ ♪ TÔI SẼ SỐNG SÓT ♪ ♪ Ồ ♪ ♪ ĐI ĐI, ĐI NGAY, BƯỚC RA KHỎI CỬA ♪ ♪ QUAY LƯNG LẠI NGAY ĐI ♪ ♪ VÌ BẠN KHÔNG CÒN ĐƯỢC CHÀO ĐÓN NỮA ĐÂU ♪ ♪
Gloria Gaynor - I Will Survive
WEREN'T YOU THE ONE WHO TRIED TO BREAK ME WITH GOODBYE ♪ ♪ YOU THINK I'D CRUMBLE ♪ ♪ YOU THINK I'D LAY DOWN AND DIE ♪ ♪ OH NO, NOT I, I WILL SURVIVE ♪ ♪ OH, AS LONG AS I KNOW HOW TO LOVE, I KNOW I'LL STAY ALIVE ♪ ♪ I'VE GOT ALL MY LIFE TO LIVE ♪ ♪ AND I'VE GOT ALL MY LOVE TO GIVE AND I'LL SURVIVE ♪ ♪ I WILL SURVIVE ♪ ♪ I WILL SURVIVE ♪
CHẲNG PHẢI BẠN LÀ NGƯỜI ĐÃ CỐ TÌNH HỦY HOẠI TÔI BẰNG LỜI CHIA TAY SAO ♪ ♪ BẠN NGHĨ TÔI SẼ SUY SỤP SAO ♪ ♪ BẠN NGHĨ TÔI SẼ NẰM XUỐXNG VÀ CHẾT SAO ♪ ♪ Ồ KHÔNG, KHÔNG ĐỜI NÀO, TÔI SẼ SỐNG SÓT ♪ ♪ Ồ, CHỈ CẦN TÔI CÒN BIẾT CÁCH YÊU THƯƠNG, TÔI BIẾT MÌNH SẼ TIẾP TỤC SỐNG ♪ ♪ TÔI CÒN CẢ CUỘC ĐỜI ĐỂ SỐNG ♪ ♪ VÀ TÔI CÒN CẢ TÌNH YÊU ĐỂ TRAO ĐI VÀ TÔI SẼ SỐNG SÓT ♪ ♪ TÔI SẼ SỐNG SÓT ♪ ♪ TÔI SẼ SỐNG SÓT ♪
Gloria Gaynor - I Will Survive
But if I'm around people that I don't know as much, then I usually feel a bit more shy.
Nhưng nếu tôi ở gần những người mà tôi không biết rõ lắm, thì tôi thường cảm thấy hơi nhút nhát hơn.
Talking about confidence 💃😎🕺Real Easy English
I can't remember what we originally called him, but he was one of my greatest achievements as a programmer. Zooble: You made Caine? Kinger: Partially, yes.
Tôi không nhớ ban đầu chúng tôi gọi nó là gì, nhưng nó là một trong những thành tựu lớn nhất của tôi với tư cách là lập trình viên. Zooble: Ông tạo ra Caine ư? Kinger: Một phần thôi, đúng vậy.
THE AMAZING DIGITAL CIRCUS - Ep 8: hjsakldfhl
But as I feared, there just isn't anything stuck between my teeth.
Nhưng đúng như tôi lo ngại, chẳng có gì mắc kẹt giữa răng tôi cả.
THE AMAZING DIGITAL CIRCUS - Ep 8: hjsakldfhl
You are so funny. Uh, could you say it with a little more gusto? Babbles. That's better. Hey, Caine! Um, yep? Do you wanna hear a list of things we've decided we love about you as our god and savior? Wow, now we're talkin'! Uh, well, first of all, we love your... I know, but I'm bored!
Anh hài hước thật đấy. Ờ, anh có thể nói với nhiều sự hào hứng hơn một chút không? Lảm nhảm. Thế tốt hơn rồi. Này, Caine! Ừm, sao? Anh có muốn nghe danh sách những điều chúng tôi quyết định là chúng tôi yêu quý ở anh với tư cách là vị thần và đấng cứu thế của chúng tôi không? Wow, giờ mới ra chuyện này! Ờ, chà, trước hết, chúng tôi yêu quý... Tôi biết, nhưng tôi chán rồi!
THE AMAZING DIGITAL CIRCUS - Ep 8: hjsakldfhl
And without sleep, the memory circuits of the brain essentially become waterlogged, as it were, and you can't absorb new memories.
Và nếu không ngủ, các mạch trí nhớ của não bộ về cơ bản sẽ bị sũng nước, và bạn không thể tiếp thu những ký ức mới.
Sleep Is Your Superpower | Matt Walker | TED
And then the next day, we're going to place those participants inside an MRI scanner and we're going to have them try and learn a whole list of new facts as we're taking snapshots of brain activity.
Và sau đó vào ngày hôm sau, chúng tôi sẽ đặt những người tham gia đó vào máy quét MRI và yêu cầu họ cố gắng học một danh sách các sự kiện mới trong khi chúng tôi chụp lại hoạt động của não bộ.
Sleep Is Your Superpower | Matt Walker | TED
So it's almost as though sleep deprivation had shut down your memory inbox, and any new incoming files -- they were just being bounced.
Vì vậy, gần như thể việc thiếu ngủ đã đóng hộp thư đến ký ức của bạn, và bất kỳ tệp tin mới nào đến -- chúng đều bị trả lại.
Sleep Is Your Superpower | Matt Walker | TED