Tất cả các từ

brain

en

Định nghĩa

The organ inside the head that controls thought, memory, feelings, and the body's activities.

Nghĩa tiếng Việt

Não: cơ quan nằm trong đầu điều khiển suy nghĩ, trí nhớ, cảm xúc và các hoạt động của cơ thể.

Trong video thực tế

0 / 3
  • Not only will I tell you about the wonderfully good things that happen when you get sleep, but the alarmingly bad things that happen when you don't get enough, both for your brain and for your body.

    Tôi sẽ không chỉ nói với các bạn về những điều tuyệt vời xảy ra khi bạn ngủ đủ giấc, mà còn cả những điều tồi tệ đáng báo động xảy ra khi bạn không ngủ đủ, cho cả não bộ và cơ thể của bạn.

    Sleep Is Your Superpower | Matt Walker | TED

  • Let me start with the brain and the functions of learning and memory, because what we've discovered over the past 10 or so years is that you need sleep after learning to essentially hit the save button on those new memories so that you don't forget.

    Hãy để tôi bắt đầu với não bộ và các chức năng học tập và trí nhớ, bởi vì những gì chúng ta đã khám phá ra trong khoảng 10 năm qua là bạn cần ngủ sau khi học để về cơ bản nhấn nút lưu trên những ký ức mới đó để bạn không bị quên.

    Sleep Is Your Superpower | Matt Walker | TED

  • But recently, we discovered that you also need sleep before learning to actually prepare your brain, almost like a dry sponge ready to initially soak up new information.

    Nhưng gần đây, chúng tôi phát hiện ra rằng bạn cũng cần ngủ trước khi học để thực sự chuẩn bị cho não bộ, gần giống như một miếng bọt biển khô sẵn sàng thấm hút thông tin mới ngay từ đầu.

    Sleep Is Your Superpower | Matt Walker | TED

Sử dụng Cookie

Chúng tôi sử dụng cookie để cải thiện trang web của mình. Chúng tôi sử dụng Google Analytics để nâng cao trải nghiệm của bạn và phân tích cách sử dụng trang web. Đọc chính sách cookie của chúng tôi