Tất cả các từ

describe

en

Định nghĩa

To say what someone or something is like by giving details about their appearance, character, or features.

Nghĩa tiếng Việt

Mô tả, miêu tả. Trình bày chi tiết về đặc điểm, hình dáng hoặc tính cách của người hoặc vật.

Trong video thực tế

0 / 3
  • We can describe something like a job as 'important to' us. For example, I said that a nice team at work is important to me.

    Chúng ta có thể mô tả một thứ gì đó như công việc là 'quan trọng đối với' chúng ta. Ví dụ, tôi đã nói rằng một đội ngũ tốt tại nơi làm việc là quan trọng đối với tôi.

    What's your dream job? 🤩🧑‍🚒🧑‍🚀 Real Easy English

  • We can also describe this with the adjective 'rural'.

    Chúng ta cũng có thể mô tả điều này bằng tính từ 'nông thôn'.

    Talking about visiting places 🏖️🌳✈️ Real Easy English

  • We often use this to describe a place.

    Chúng ta thường dùng từ này để mô tả một địa điểm.

    Talking about visiting places 🏖️🌳✈️ Real Easy English

Sử dụng Cookie

Chúng tôi sử dụng cookie để cải thiện trang web của mình. Chúng tôi sử dụng Google Analytics để nâng cao trải nghiệm của bạn và phân tích cách sử dụng trang web. Đọc chính sách cookie của chúng tôi