else
en
Định nghĩa
in addition to the things or people already mentioned or known; different from the ones already mentioned.
Nghĩa tiếng Việt
Khác, ngoài ra. Dùng để chỉ những người hoặc vật thêm vào hoặc khác biệt với những gì đã được đề cập.
Trong video thực tế
Well, when I finished university, I wanted to travel more than anything else. And I wanted to live in foreign countries, not just go on holiday. And I thought a good way to do that would be to become an English teacher.
Chà, khi tôi tốt nghiệp đại học, tôi muốn đi du lịch hơn bất cứ điều gì khác. Và tôi muốn sống ở nước ngoài, chứ không chỉ là đi nghỉ mát. Và tôi nghĩ một cách tốt để làm điều đó là trở thành giáo viên tiếng Anh.
What's your dream job? 🤩🧑🚒🧑🚀 Real Easy English
So, Neil, if you didn't have to worry about money or anything else, what would your dream job be? I think I know the answer already.
Vậy, Neil, nếu anh không phải lo lắng về tiền bạc hay bất cứ điều gì khác, công việc mơ ước của anh sẽ là gì? Tôi nghĩ tôi đã biết câu trả lời rồi.
What's your dream job? 🤩🧑🚒🧑🚀 Real Easy English
But perhaps there's something else she could give you?
Nhưng có lẽ còn thứ gì khác bà ấy có thể cho ngươi chăng?
House of the Dragon Season 3 | Drag Parody Series Starring Symone & Baby Love - Episode 2 | HBO Max
So if any of you sons of bitches have anything else to say about it, now's the fucking time!
Vậy nên nếu đứa nào trong số lũ khốn các người còn điều gì muốn nói về chuyện này, thì đây là lúc chết tiệt để nói đấy!
House of the Dragon Season 3 | Drag Parody Series Starring Symone & Baby Love - Episode 2 | HBO Max
What do we do when we're, like, tossing and turning in bed late at night or doing shift work or whatever else?
Chúng ta nên làm gì khi cứ trằn trọc trên giường vào đêm muộn, hoặc phải làm ca đêm, hay bất cứ điều gì khác?
Sleep Is Your Superpower | Matt Walker | TED