Tất cả các từ

home

en

Định nghĩa

The house or apartment where a person lives, especially with their family.

Nghĩa tiếng Việt

Nhà; nơi ở hoặc căn hộ mà một người sinh sống, thường là cùng với gia đình.

Trong video thực tế

0 / 3
  • Go home, Daemon!

    Về nhà đi, Daemon!

    House of the Dragon Season 3 | Drag Parody Series Starring Symone & Baby Love - Episode 2 | HBO Max

  • What kind of all-powerful being has such a fragile ego? I-I'm -- You never let us feel like we're at home.

    Loại thực thể toàn năng nào lại có cái tôi mong manh đến thế chứ? T-Tôi... Ngươi chẳng bao giờ để chúng tôi cảm thấy như đang ở nhà cả.

    THE AMAZING DIGITAL CIRCUS - Ep 8: hjsakldfhl

  • It's rather like a broken water pipe in your home.

    Nó giống như một đường ống nước bị vỡ trong nhà bạn vậy.

    Sleep Is Your Superpower | Matt Walker | TED

Sử dụng Cookie

Chúng tôi sử dụng cookie để cải thiện trang web của mình. Chúng tôi sử dụng Google Analytics để nâng cao trải nghiệm của bạn và phân tích cách sử dụng trang web. Đọc chính sách cookie của chúng tôi