Tất cả các từ

huh

en

Định nghĩa

An exclamation used to express confusion, surprise, disbelief, or to ask for repetition of something just said.

Nghĩa tiếng Việt

Hả; từ dùng để biểu thị sự ngạc nhiên, nghi ngờ, bối rối hoặc yêu cầu nhắc lại điều vừa được nói.

Trong video thực tế

0 / 3
  • [upbeat techno music plays] [high tone chimes] [low electronic humming] [rapid soft electronic tones warbling] [mysterious music plays] [camera shutter clicking] [low tones chime] [rapid soft electronic tones warbling] [camera shutter clicking] [discordant tones chirping] [frantic discordant notes chiming] [mellow tone chimes] [mellow tones chiming] [electronic thudding] [electronic feedback crackles] [discordant tones chiming] [music fades] [low tones chiming weakly] [ding!] [no audible dialogue] Queenie: Another chess piece, huh?

    [nhạc techno sôi động vang lên] [tiếng chuông cao] [tiếng vo ve điện tử trầm] [tiếng âm điện tử mềm mại nhanh dần] [nhạc bí ẩn vang lên] [tiếng màn trập máy ảnh] [tiếng chuông trầm] [tiếng âm điện tử mềm mại nhanh dần] [tiếng màn trập máy ảnh] [tiếng chuông lạc điệu] [tiếng nốt nhạc lạc điệu dồn dập] [tiếng chuông êm dịu] [tiếng chuông êm dịu vang lên] [tiếng thình thịch điện tử] [tiếng rè điện tử] [tiếng chuông lạc điệu] [nhạc nhỏ dần] [tiếng chuông trầm yếu ớt] [kính coong!] [không có lời thoại] Queenie: Lại một quân cờ nữa sao?

    THE AMAZING DIGITAL CIRCUS - Ep 8: hjsakldfhl

  • Do you... remember your name? I'm -- I -- I'm... Pomni: Ragatha? Huh? You doing okay? [laughs weakly] That's a good question. [inhales deeply] Welp, really hate to say it, guys, but I told-- Zooble: Don't you even!

    Cậu có... nhớ tên mình không? Tôi là -- Tôi -- Tôi là... Pomni: Ragatha? Hả? Cậu ổn chứ? [cười yếu ớt] Đó là một câu hỏi hay đấy. [hít sâu] Chà, thực sự không muốn nói điều này đâu các cậu, nhưng tôi đã bảo-- Zooble: Đừng hòng nói ra!

    THE AMAZING DIGITAL CIRCUS - Ep 8: hjsakldfhl

  • That includes you, too. Huh? Zooble: [sighs] Listen, we're not gonna have you wandering off alone somewhere and abstracting, or something.

    Điều đó bao gồm cả cậu nữa. Hả? Zooble: [thở dài] Nghe này, chúng tôi sẽ không để cậu lang thang một mình đâu đó rồi bị trừu tượng hóa hay gì đó đâu.

    THE AMAZING DIGITAL CIRCUS - Ep 8: hjsakldfhl

Sử dụng Cookie

Chúng tôi sử dụng cookie để cải thiện trang web của mình. Chúng tôi sử dụng Google Analytics để nâng cao trải nghiệm của bạn và phân tích cách sử dụng trang web. Đọc chính sách cookie của chúng tôi