ideas
en
Định nghĩa
thoughts, beliefs, or suggestions about what should be done or how something should be understood.
Nghĩa tiếng Việt
Ý tưởng, quan điểm hoặc đề xuất về cách thực hiện hay hiểu một vấn đề nào đó.
Trong video thực tế
Gotta brainstorm some new ideas! -[Kinger]: He shredded me. -[sighs] I think we should get out of the open for a bit. -[Kinger]: [slurps softly] -[slurps] [sighs] I haven't been up here in a while. -We should just indulge a little while we have the time to.
Phải động não nghĩ ra vài ý tưởng mới thôi! -[Kinger]: Hắn đã xé nát ta. -[thở dài] Ta nghĩ chúng ta nên rời khỏi chỗ trống trải này một lát. -[Kinger]: [tiếng húp nhẹ] -[húp] [thở dài] Đã lâu rồi ta không lên đây. -Chúng ta nên tận hưởng một chút khi còn có thời gian.
THE AMAZING DIGITAL CIRCUS - Ep 8: hjsakldfhl
The kind that could come up with its own ideas and create things within the program. What is going on right now? Kinger: Caine was our first semi-successful attempt at that.
Loại có thể tự nảy ra ý tưởng và tạo ra mọi thứ trong chương trình. Chuyện gì đang xảy ra vậy? Kinger: Caine là nỗ lực bán thành công đầu tiên của chúng tôi về việc đó.
THE AMAZING DIGITAL CIRCUS - Ep 8: hjsakldfhl
His ideas were often so bizarre and abstract that the rest of the team had no idea how to work in his language, either due to pure brilliance, or... sighs, the tumor in his head.
Ý tưởng của anh ta thường rất kỳ quặc và trừu tượng đến mức cả đội không ai biết cách làm việc theo ngôn ngữ của anh ta, có thể là do sự thiên tài thuần túy, hoặc... thở dài, khối u trong đầu anh ta.
THE AMAZING DIGITAL CIRCUS - Ep 8: hjsakldfhl