impact
en
Định nghĩa
A powerful effect or influence that something has on a person, situation, or event.
Nghĩa tiếng Việt
Tác động hoặc ảnh hưởng mạnh mẽ của một sự vật, sự việc lên con người hoặc tình huống.
Trong video thực tế
You insert a small amount of voltage into the brain, so small you typically don't feel it, but it has a measurable impact.
Bạn đưa một lượng điện áp nhỏ vào não, nhỏ đến mức bạn thường không cảm thấy nó, nhưng nó lại có tác động có thể đo lường được.
Sleep Is Your Superpower | Matt Walker | TED
Well, beyond avoiding the damaging and harmful impact of alcohol and caffeine on sleep, and if you're struggling with sleep at night, avoiding naps during the day, I have two pieces of advice for you.
Chà, ngoài việc tránh tác động gây hại của rượu và caffeine đối với giấc ngủ, và nếu bạn đang gặp khó khăn khi ngủ vào ban đêm, hãy tránh ngủ trưa, tôi có hai lời khuyên cho bạn.
Sleep Is Your Superpower | Matt Walker | TED
And the decimation of sleep throughout industrialized nations is having a catastrophic impact on our health, our wellness, even the safety and the education of our children.
Và việc tàn phá giấc ngủ trên khắp các quốc gia công nghiệp hóa đang gây ra tác động thảm khốc đến sức khỏe, sự an lạc, thậm chí là sự an toàn và giáo dục của con cái chúng ta.
Sleep Is Your Superpower | Matt Walker | TED