Tất cả các từ

keep

en

Định nghĩa

To continue to have, hold, or possess something, or to continue to do something without stopping.

Nghĩa tiếng Việt

Giữ, duy trì. Tiếp tục sở hữu hoặc thực hiện một việc gì đó mà không dừng lại.

Trong video thực tế

0 / 3
  • BEGIN to say that sentence like you didn't try to keep us all trapped here forever. Anything could have happened when you pressed those buttons.

    BẮT ĐẦU nói câu đó như thể cậu không cố giữ tất cả chúng ta bị mắc kẹt ở đây mãi mãi vậy. Bất cứ chuyện gì cũng có thể đã xảy ra khi cậu nhấn những cái nút đó.

    THE AMAZING DIGITAL CIRCUS - Ep 8: hjsakldfhl

  • Now the sleep group, they're going to get a full eight hours of slumber, but the deprivation group, we're going to keep them awake in the laboratory, under full supervision.

    Nhóm ngủ đủ giấc sẽ có trọn vẹn tám tiếng để ngủ, nhưng nhóm thiếu ngủ, chúng tôi sẽ giữ họ thức trong phòng thí nghiệm, dưới sự giám sát đầy đủ.

    Sleep Is Your Superpower | Matt Walker | TED

  • The second is keep it cool.

    Điều thứ hai là giữ cho phòng mát mẻ.

    Sleep Is Your Superpower | Matt Walker | TED

Sử dụng Cookie

Chúng tôi sử dụng cookie để cải thiện trang web của mình. Chúng tôi sử dụng Google Analytics để nâng cao trải nghiệm của bạn và phân tích cách sử dụng trang web. Đọc chính sách cookie của chúng tôi