know
en
Định nghĩa
To have information or knowledge in your mind about something or someone.
Nghĩa tiếng Việt
Biết. Có thông tin hoặc kiến thức về một sự vật, sự việc hoặc một người nào đó trong tâm trí.
Trong video thực tế
So, Neil, if you didn't have to worry about money or anything else, what would your dream job be? I think I know the answer already.
Vậy, Neil, nếu anh không phải lo lắng về tiền bạc hay bất cứ điều gì khác, công việc mơ ước của anh sẽ là gì? Tôi nghĩ tôi đã biết câu trả lời rồi.
What's your dream job? 🤩🧑🚒🧑🚀 Real Easy English
Yeah, well, you said earlier that I didn't become a rock star, but there is still a future. And, you know, if I didn't have to work, I could just follow my dream. How about you?
Vâng, chà, bạn đã nói trước đó rằng tôi không trở thành ngôi sao nhạc rock, nhưng vẫn còn tương lai mà. Và, bạn biết đấy, nếu tôi không phải làm việc, tôi có thể theo đuổi ước mơ của mình. Còn bạn thì sao?
What's your dream job? 🤩🧑🚒🧑🚀 Real Easy English
YOU THINK I'D CRUMBLE ♪ ♪ YOU THINK I'D LAY DOWN AND DIE ♪ ♪ OH NO, NOT I, I WILL SURVIVE ♪ ♪ OH, AS LONG AS I KNOW HOW TO LOVE, I KNOW I'LL STAY ALIVE ♪ ♪ I'VE GOT ALL MY LIFE TO LIVE ♪ ♪ AND I'VE GOT ALL MY LOVE TO GIVE AND I'LL SURVIVE ♪ ♪ I WILL SURVIVE, HEY, HEY ♪ (UPBEAT MUSIC) ♪ IT TOOK ALL THE STRENGTH I HAD NOT TO FALL APART ♪ ♪
BẠN NGHĨ TÔI SẼ SUY SỤP SAO ♪ ♪ BẠN NGHĨ TÔI SẼ NẰM XUỐNG VÀ CHẾT SAO ♪ ♪ Ồ KHÔNG, KHÔNG ĐỜI NÀO, TÔI SẼ SỐNG SÓT ♪ ♪ Ồ, CHỈ CẦN TÔI CÒN BIẾT CÁCH YÊU THƯƠNG, TÔI BIẾT MÌNH SẼ TIẾP TỤC SỐNG ♪ ♪ TÔI CÒN CẢ CUỘC ĐỜI ĐỂ SỐNG ♪ ♪ VÀ TÔI CÒN CẢ TÌNH YÊU ĐỂ TRAO ĐI VÀ TÔI SẼ SỐNG SÓT ♪ ♪ TÔI SẼ SỐNG SÓT, HEY, HEY ♪ (NHẠC SÔI ĐỘNG) ♪ TÔI ĐÃ PHẢI DÙNG HẾT SỨC LỰC MÌNH CÓ ĐỂ KHÔNG GỤC NGÃ ♪ ♪
Gloria Gaynor - I Will Survive
OH NO, NOT I, I WILL SURVIVE ♪ ♪ OH, AS LONG AS I KNOW HOW TO LOVE, I KNOW I'LL STAY ALIVE ♪ ♪ I'VE GOT ALL MY LIFE TO LIVE ♪ ♪ AND I'VE GOT ALL MY LOVE TO GIVE AND I'LL SURVIVE ♪ ♪ I WILL SURVIVE ♪ ♪ OH ♪ ♪ GO ON NOW, GO, WALK OUT THE DOOR ♪ ♪ JUST TURN AROUND NOW ♪ ♪ 'CAUSE YOU''RE NOT WELCOME ANYMORE ♪ ♪
Ồ KHÔNG, KHÔNG ĐỜI NÀO, TÔI SẼ SỐNG SÓT ♪ ♪ Ồ, CHỈ CẦN TÔI CÒN BIẾT CÁCH YÊU THƯƠNG, TÔI BIẾT MÌNH SẼ TIẾP TỤC SỐNG ♪ ♪ TÔI CÒN CẢ CUỘC ĐỜI ĐỂ SỐNG ♪ ♪ VÀ TÔI CÒN CẢ TÌNH YÊU ĐỂ TRAO ĐI VÀ TÔI SẼ SỐNG SÓT ♪ ♪ TÔI SẼ SỐNG SÓT ♪ ♪ Ồ ♪ ♪ ĐI ĐI, ĐI NGAY, BƯỚC RA KHỎI CỬA ♪ ♪ QUAY LƯNG LẠI NGAY ĐI ♪ ♪ VÌ BẠN KHÔNG CÒN ĐƯỢC CHÀO ĐÓN NỮA ĐÂU ♪ ♪
Gloria Gaynor - I Will Survive
WEREN'T YOU THE ONE WHO TRIED TO BREAK ME WITH GOODBYE ♪ ♪ YOU THINK I'D CRUMBLE ♪ ♪ YOU THINK I'D LAY DOWN AND DIE ♪ ♪ OH NO, NOT I, I WILL SURVIVE ♪ ♪ OH, AS LONG AS I KNOW HOW TO LOVE, I KNOW I'LL STAY ALIVE ♪ ♪ I'VE GOT ALL MY LIFE TO LIVE ♪ ♪ AND I'VE GOT ALL MY LOVE TO GIVE AND I'LL SURVIVE ♪ ♪ I WILL SURVIVE ♪ ♪ I WILL SURVIVE ♪
CHẲNG PHẢI BẠN LÀ NGƯỜI ĐÃ CỐ TÌNH HỦY HOẠI TÔI BẰNG LỜI CHIA TAY SAO ♪ ♪ BẠN NGHĨ TÔI SẼ SUY SỤP SAO ♪ ♪ BẠN NGHĨ TÔI SẼ NẰM XUỐXNG VÀ CHẾT SAO ♪ ♪ Ồ KHÔNG, KHÔNG ĐỜI NÀO, TÔI SẼ SỐNG SÓT ♪ ♪ Ồ, CHỈ CẦN TÔI CÒN BIẾT CÁCH YÊU THƯƠNG, TÔI BIẾT MÌNH SẼ TIẾP TỤC SỐNG ♪ ♪ TÔI CÒN CẢ CUỘC ĐỜI ĐỂ SỐNG ♪ ♪ VÀ TÔI CÒN CẢ TÌNH YÊU ĐỂ TRAO ĐI VÀ TÔI SẼ SỐNG SÓT ♪ ♪ TÔI SẼ SỐNG SÓT ♪ ♪ TÔI SẼ SỐNG SÓT ♪
Gloria Gaynor - I Will Survive
What have you done?! (SOBBING) Well, your timing's impeccable. (SIGHS) I was trying to set the mood, you know.
Cô đã làm cái quái gì vậy?! (KHÓC NỨC NỞ) Chà, thời điểm cô chọn thật hoàn hảo. (THỞ DÀI) Tôi chỉ đang cố tạo không khí thôi mà, cô biết đấy.
House of the Dragon Season 3 | Drag Parody Series Starring Symone & Baby Love - Episode 2 | HBO Max
But you said that you heard I did not know what was said.
Nhưng mẹ nói rằng mẹ nghe thấy con không biết những gì đã được nói.
House of the Dragon Season 3 | Drag Parody Series Starring Symone & Baby Love - Episode 2 | HBO Max
I do not know what was heard, okay? Okay!
Tôi không biết người ta đã nghe thấy gì, được chứ? Được rồi!
House of the Dragon Season 3 | Drag Parody Series Starring Symone & Baby Love - Episode 2 | HBO Max
Do you know, I... I completely agree with you.
Bạn biết không, tôi... tôi hoàn toàn đồng ý với bạn.
Talking about visiting places 🏖️🌳✈️ Real Easy English
But if I'm in Italy, for example, and I don't speak Italian, it would be really difficult, I think, for me to find a good restaurant because I wouldn't know where to go.
Nhưng ví dụ nếu tôi ở Ý và tôi không nói được tiếng Ý, tôi nghĩ sẽ rất khó để tôi tìm được một nhà hàng ngon vì tôi sẽ không biết phải đi đâu.
Talking about visiting places 🏖️🌳✈️ Real Easy English
So, if I am speaking with you like this, I'm very confident – I know you.
Vì vậy, nếu tôi đang nói chuyện với bạn như thế này, tôi rất tự tin – vì tôi biết bạn.
Talking about confidence 💃😎🕺Real Easy English
But if I'm around people that I don't know as much, then I usually feel a bit more shy.
Nhưng nếu tôi ở gần những người mà tôi không biết rõ lắm, thì tôi thường cảm thấy hơi nhút nhát hơn.
Talking about confidence 💃😎🕺Real Easy English
I think, like you, if I think I know what I'm doing, then I'm confident.
Tôi nghĩ, cũng giống như bạn, nếu tôi nghĩ mình biết mình đang làm gì, thì tôi sẽ tự tin.
Talking about confidence 💃😎🕺Real Easy English
How are you holding up? Kinger: [sighs] I just don't know what's happening.
Bạn vẫn ổn chứ? Kinger: [thở dài] Tôi chỉ không biết chuyện gì đang xảy ra nữa.
THE AMAZING DIGITAL CIRCUS - Ep 8: hjsakldfhl
I have to make some more preparations for this amazing breakthrough! [stammering] Wh-- I -- [yelps] [panting] H-How do I get out of this? Kinger: I don't know. Wh-- What do you mean? Kinger: But everything's gonna be okay.
Tôi phải chuẩn bị thêm một chút cho bước đột phá tuyệt vời này! [nói lắp] Gì cơ-- Tôi -- [kêu lên] [thở hổn hển] L-Làm sao để tôi thoát khỏi đây? Kinger: Tôi không biết. Gì cơ-- Ý cậu là sao? Kinger: Nhưng mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi.
THE AMAZING DIGITAL CIRCUS - Ep 8: hjsakldfhl
I don't know what exactly happened with Kaufmo...
Tôi không biết chính xác chuyện gì đã xảy ra với Kaufmo...
THE AMAZING DIGITAL CIRCUS - Ep 8: hjsakldfhl
I think this should be concerning, considering what we know is happening to sleep in our education populations right now.
Tôi nghĩ điều này đáng lo ngại, xét đến những gì chúng ta biết đang xảy ra với giấc ngủ của học sinh, sinh viên hiện nay.
Sleep Is Your Superpower | Matt Walker | TED
Now, I know this is remarkably depressing news.
Bây giờ, tôi biết đây là tin tức vô cùng đáng buồn.
Sleep Is Your Superpower | Matt Walker | TED
Unlike many of the other factors that we know are associated with aging, for example changes in the physical structure of the brain, that's fiendishly difficult to treat.
Không giống như nhiều yếu tố khác mà chúng ta biết là có liên quan đến lão hóa, ví dụ như những thay đổi trong cấu trúc vật lý của não bộ, điều đó cực kỳ khó điều trị.
Sleep Is Your Superpower | Matt Walker | TED