Tất cả các từ

live

en

Định nghĩa

to have your home in a particular place or to be alive.

Nghĩa tiếng Việt

Sống. Cư trú tại một nơi hoặc tồn tại, duy trì sự sống.

Trong video thực tế

0 / 7
  • Well, when I finished university, I wanted to travel more than anything else. And I wanted to live in foreign countries, not just go on holiday. And I thought a good way to do that would be to become an English teacher.

    Chà, khi tôi tốt nghiệp đại học, tôi muốn đi du lịch hơn bất cứ điều gì khác. Và tôi muốn sống ở nước ngoài, chứ không chỉ là đi nghỉ mát. Và tôi nghĩ một cách tốt để làm điều đó là trở thành giáo viên tiếng Anh.

    What's your dream job? 🤩🧑‍🚒🧑‍🚀 Real Easy English

  • Yeah, I have a similar story. It was the same thing for me. I just wanted to live abroad.

    Vâng, tôi cũng có câu chuyện tương tự. Với tôi cũng vậy. Tôi chỉ muốn sống ở nước ngoài.

    What's your dream job? 🤩🧑‍🚒🧑‍🚀 Real Easy English

  • (SOFT MUSIC) ♪ AT FIRST I WAS AFRAID, I WAS PETRIFIED ♪ ♪ KEPT THINKING I COULD NEVER LIVE WITHOUT YOU BY MY SIDE ♪ ♪ BUT THEN I SPENT SO MANY NIGHTS ♪ ♪ THINKING HOW YOU DID ME WRONG ♪ ♪ AND I GREW STRONG ♪ ♪ AND I LEARNED HOW TO GET ALONG ♪ ♪ AND SO YOU'RE BACK ♪ ♪ FROM OUTER SPACE ♪ ♪ I JUST WALKED IN TO FIND YOU HERE ♪ ♪

    (NHẠC NHẸ) ♪ BAN ĐẦU TÔI ĐÃ RẤT SỢ HÃI, TÔI ĐÃ CHẾT LẶNG ♪ ♪ CỨ NGHĨ RẰNG MÌNH KHÔNG THỂ SỐNG NỔI NẾU THIẾU BẠN BÊN CẠNH ♪ ♪ NHƯNG RỒI TÔI ĐÃ TRẢI QUA BAO ĐÊM DÀI ♪ ♪ NGHĨ VỀ CÁCH BẠN ĐỐI XỬ TỆ VỚI TÔI ♪ ♪ VÀ TÔI ĐÃ TRỞ NÊN MẠNH MẼ ♪ ♪ VÀ TÔI ĐÃ HỌC CÁCH ĐỂ VƯỢT QUA ♪ ♪ VÀ GIỜ BẠN ĐÃ QUAY LẠI ♪ ♪ TỪ NƠI XA XÔI NÀO ĐÓ ♪ ♪ TÔI VỪA BƯỚC VÀO VÀ THẤY BẠN Ở ĐÂY ♪ ♪

    Gloria Gaynor - I Will Survive

  • YOU THINK I'D CRUMBLE ♪ ♪ YOU THINK I'D LAY DOWN AND DIE ♪ ♪ OH NO, NOT I, I WILL SURVIVE ♪ ♪ OH, AS LONG AS I KNOW HOW TO LOVE, I KNOW I'LL STAY ALIVE ♪ ♪ I'VE GOT ALL MY LIFE TO LIVE ♪ ♪ AND I'VE GOT ALL MY LOVE TO GIVE AND I'LL SURVIVE ♪ ♪ I WILL SURVIVE, HEY, HEY ♪ (UPBEAT MUSIC) ♪ IT TOOK ALL THE STRENGTH I HAD NOT TO FALL APART ♪ ♪

    BẠN NGHĨ TÔI SẼ SUY SỤP SAO ♪ ♪ BẠN NGHĨ TÔI SẼ NẰM XUỐNG VÀ CHẾT SAO ♪ ♪ Ồ KHÔNG, KHÔNG ĐỜI NÀO, TÔI SẼ SỐNG SÓT ♪ ♪ Ồ, CHỈ CẦN TÔI CÒN BIẾT CÁCH YÊU THƯƠNG, TÔI BIẾT MÌNH SẼ TIẾP TỤC SỐNG ♪ ♪ TÔI CÒN CẢ CUỘC ĐỜI ĐỂ SỐNG ♪ ♪ VÀ TÔI CÒN CẢ TÌNH YÊU ĐỂ TRAO ĐI VÀ TÔI SẼ SỐNG SÓT ♪ ♪ TÔI SẼ SỐNG SÓT, HEY, HEY ♪ (NHẠC SÔI ĐỘNG) ♪ TÔI ĐÃ PHẢI DÙNG HẾT SỨC LỰC MÌNH CÓ ĐỂ KHÔNG GỤC NGÃ ♪ ♪

    Gloria Gaynor - I Will Survive

  • OH NO, NOT I, I WILL SURVIVE ♪ ♪ OH, AS LONG AS I KNOW HOW TO LOVE, I KNOW I'LL STAY ALIVE ♪ ♪ I'VE GOT ALL MY LIFE TO LIVE ♪ ♪ AND I'VE GOT ALL MY LOVE TO GIVE AND I'LL SURVIVE ♪ ♪ I WILL SURVIVE ♪ ♪ OH ♪ ♪ GO ON NOW, GO, WALK OUT THE DOOR ♪ ♪ JUST TURN AROUND NOW ♪ ♪ 'CAUSE YOU''RE NOT WELCOME ANYMORE ♪ ♪

    Ồ KHÔNG, KHÔNG ĐỜI NÀO, TÔI SẼ SỐNG SÓT ♪ ♪ Ồ, CHỈ CẦN TÔI CÒN BIẾT CÁCH YÊU THƯƠNG, TÔI BIẾT MÌNH SẼ TIẾP TỤC SỐNG ♪ ♪ TÔI CÒN CẢ CUỘC ĐỜI ĐỂ SỐNG ♪ ♪ VÀ TÔI CÒN CẢ TÌNH YÊU ĐỂ TRAO ĐI VÀ TÔI SẼ SỐNG SÓT ♪ ♪ TÔI SẼ SỐNG SÓT ♪ ♪ Ồ ♪ ♪ ĐI ĐI, ĐI NGAY, BƯỚC RA KHỎI CỬA ♪ ♪ QUAY LƯNG LẠI NGAY ĐI ♪ ♪ VÌ BẠN KHÔNG CÒN ĐƯỢC CHÀO ĐÓN NỮA ĐÂU ♪ ♪

    Gloria Gaynor - I Will Survive

  • That's because I live in a city. I live in London.

    Đó là vì tôi sống ở thành phố. Tôi sống ở London.

    Talking about visiting places 🏖️🌳✈️ Real Easy English

  • Maybe what we have to do now is to just... ...live. Zooble: Oh, man.

    Có lẽ điều chúng ta phải làm bây giờ chỉ là... ...sống. Zooble: Ôi trời.

    THE AMAZING DIGITAL CIRCUS - Ep 8: hjsakldfhl

Sử dụng Cookie

Chúng tôi sử dụng cookie để cải thiện trang web của mình. Chúng tôi sử dụng Google Analytics để nâng cao trải nghiệm của bạn và phân tích cách sử dụng trang web. Đọc chính sách cookie của chúng tôi