Make me
en
Định nghĩa
A defiant or challenging phrase used to refuse a command or request, implying that the speaker will not comply unless forced to do so.
Nghĩa tiếng Việt
Cụm từ thách thức dùng để từ chối một mệnh lệnh, ngụ ý rằng người nói sẽ không tuân theo trừ khi bị ép buộc.
Trong video thực tế
Jace? (CRYING) (SOBBING) Why do you deliberately defy me? (SHOUTS) (SHOUTS) Oh, you love it, don't you? You love to make me hit you!
Jace? (KHÓC) (NỨC NỞ) Tại sao con lại cố tình chống đối ta? (HÉT LÊN) (HÉT LÊN) Ồ, con thích thế lắm đúng không? Con thích làm cho ta phải đánh con!
House of the Dragon Season 3 | Drag Parody Series Starring Symone & Baby Love - Episode 2 | HBO Max
But if I had to speak to a room of people and I know the people, that would make me more nervous.
Nhưng nếu tôi phải nói chuyện trước một căn phòng đầy người mà tôi lại quen biết họ, điều đó sẽ khiến tôi lo lắng hơn.
Talking about confidence 💃😎🕺Real Easy English
You have a lot on your minds? [laughs hysterically] Don't make me laugh.
Các ngươi có nhiều thứ phải lo nghĩ ư? [cười cuồng loạn] Đừng làm ta buồn cười.
THE AMAZING DIGITAL CIRCUS - Ep 8: hjsakldfhl