Tất cả các từ

Make me

en

Định nghĩa

A defiant or challenging phrase used to refuse a command or request, implying that the speaker will not comply unless forced to do so.

Nghĩa tiếng Việt

Cụm từ thách thức dùng để từ chối một mệnh lệnh, ngụ ý rằng người nói sẽ không tuân theo trừ khi bị ép buộc.

Trong video thực tế

0 / 3
  • Jace? (CRYING) (SOBBING) Why do you deliberately defy me? (SHOUTS) (SHOUTS) Oh, you love it, don't you? You love to make me hit you!

    Jace? (KHÓC) (NỨC NỞ) Tại sao con lại cố tình chống đối ta? (HÉT LÊN) (HÉT LÊN) Ồ, con thích thế lắm đúng không? Con thích làm cho ta phải đánh con!

    House of the Dragon Season 3 | Drag Parody Series Starring Symone & Baby Love - Episode 2 | HBO Max

  • But if I had to speak to a room of people and I know the people, that would make me more nervous.

    Nhưng nếu tôi phải nói chuyện trước một căn phòng đầy người mà tôi lại quen biết họ, điều đó sẽ khiến tôi lo lắng hơn.

    Talking about confidence 💃😎🕺Real Easy English

  • You have a lot on your minds? [laughs hysterically] Don't make me laugh.

    Các ngươi có nhiều thứ phải lo nghĩ ư? [cười cuồng loạn] Đừng làm ta buồn cười.

    THE AMAZING DIGITAL CIRCUS - Ep 8: hjsakldfhl

Sử dụng Cookie

Chúng tôi sử dụng cookie để cải thiện trang web của mình. Chúng tôi sử dụng Google Analytics để nâng cao trải nghiệm của bạn và phân tích cách sử dụng trang web. Đọc chính sách cookie của chúng tôi