Tất cả các từ

mean

en

Định nghĩa

to express or represent a particular meaning, idea, or concept

Nghĩa tiếng Việt

Có nghĩa là; biểu thị hoặc diễn đạt một ý nghĩa, ý tưởng hay khái niệm cụ thể.

Trong video thực tế

0 / 3
  • I mean, I have a lot of experience of driving, and I'm quite confident driving.

    Ý tôi là, tôi có rất nhiều kinh nghiệm lái xe, và tôi khá tự tin khi lái xe.

    Talking about confidence 💃😎🕺Real Easy English

  • I have to make some more preparations for this amazing breakthrough! [stammering] Wh-- I -- [yelps] [panting] H-How do I get out of this? Kinger: I don't know. Wh-- What do you mean? Kinger: But everything's gonna be okay.

    Tôi phải chuẩn bị thêm một chút cho bước đột phá tuyệt vời này! [nói lắp] Gì cơ-- Tôi -- [kêu lên] [thở hổn hển] L-Làm sao để tôi thoát khỏi đây? Kinger: Tôi không biết. Gì cơ-- Ý cậu là sao? Kinger: Nhưng mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi.

    THE AMAZING DIGITAL CIRCUS - Ep 8: hjsakldfhl

  • Uh, just fill me in afterwards. Are you... I mean, yeah, that's true, but... Fill me in later. Be here later. I will. Rapid footsteps pattering, panting. Oh, my God.

    Ừm, cứ kể lại cho tôi sau nhé. Bạn có... ý tôi là, ừ, điều đó đúng, nhưng... Kể cho tôi sau đi. Hãy ở đây sau nhé. Tôi sẽ. Tiếng bước chân dồn dập, thở hổn hển. Ôi Chúa ơi.

    THE AMAZING DIGITAL CIRCUS - Ep 8: hjsakldfhl

Sử dụng Cookie

Chúng tôi sử dụng cookie để cải thiện trang web của mình. Chúng tôi sử dụng Google Analytics để nâng cao trải nghiệm của bạn và phân tích cách sử dụng trang web. Đọc chính sách cookie của chúng tôi