Tất cả các từ

not

en

Định nghĩa

Used to express negation, refusal, or the absence of something.

Nghĩa tiếng Việt

Không. Từ dùng để phủ định, từ chối hoặc biểu thị sự thiếu vắng của một sự vật, sự việc.

Trong video thực tế

0 / 20
  • I'm not good enough! I learned that lesson.

    Tôi không đủ giỏi! Tôi đã học được bài học đó.

    What's your dream job? 🤩🧑‍🚒🧑‍🚀 Real Easy English

  • So, Neil, obviously you are not a rock star, but how or when did you decide to become an English teacher instead?

    Vậy, Neil, rõ ràng là anh không phải một ngôi sao nhạc rock, nhưng làm thế nào hoặc khi nào anh quyết định trở thành một giáo viên tiếng Anh thay vào đó?

    What's your dream job? 🤩🧑‍🚒🧑‍🚀 Real Easy English

  • Well, when I finished university, I wanted to travel more than anything else. And I wanted to live in foreign countries, not just go on holiday. And I thought a good way to do that would be to become an English teacher.

    Chà, khi tôi tốt nghiệp đại học, tôi muốn đi du lịch hơn bất cứ điều gì khác. Và tôi muốn sống ở nước ngoài, chứ không chỉ là đi nghỉ mát. Và tôi nghĩ một cách tốt để làm điều đó là trở thành giáo viên tiếng Anh.

    What's your dream job? 🤩🧑‍🚒🧑‍🚀 Real Easy English

  • WITH THAT SAD LOOK UPON YOUR FACE ♪ ♪ I SHOULD HAVE CHANGED THAT STUPID LOCK ♪ ♪ I SHOULD HAVE MADE YOU LEAVE YOUR KEY ♪ ♪ IF I'D KNOWN FOR JUST ONE SECOND YOU'D BE BACK ♪ ♪ TO BOTHER ME ♪ ♪ GO ON NOW, GO, WALK OUT THE DOOR ♪ ♪ JUST TURN AROUND NOW ♪ ♪ 'CAUSE YOU'RE NOT WELCOME ANYMORE ♪ ♪ WEREN'T YOU THE ONE WHO TRIED TO HURT ME WITH GOODBYE ♪ ♪

    VỚI VẺ MẶT BUỒN BÃ ĐÓ TRÊN KHUÔN MẶT BẠN ♪ ♪ LẼ RA TÔI NÊN THAY CÁI Ổ KHÓA NGỐC NGHẾCH ĐÓ ♪ ♪ LẼ RA TÔI NÊN BẮT BẠN ĐỂ LẠI CHÌA KHÓA ♪ ♪ NẾU TÔI BIẾT DÙ CHỈ MỘT GIÂY RẰNG BẠN SẼ QUAY LẠI ♪ ♪ ĐỂ LÀM PHIỀN TÔI ♪ ♪ ĐI ĐI, ĐI NGAY, BƯỚC RA KHỎI CỬA ♪ ♪ QUAY LƯNG LẠI NGAY ĐI ♪ ♪ VÌ BẠN KHÔNG CÒN ĐƯỢC CHÀO ĐÓN NỮA ĐÂU ♪ ♪ CHẲNG PHẢI BẠN LÀ NGƯỜI ĐÃ CỐ TÌNH LÀM TÔI TỔN THƯƠNG BẰNG LỜI CHIA TAY SAO ♪ ♪

    Gloria Gaynor - I Will Survive

  • YOU THINK I'D CRUMBLE ♪ ♪ YOU THINK I'D LAY DOWN AND DIE ♪ ♪ OH NO, NOT I, I WILL SURVIVE ♪ ♪ OH, AS LONG AS I KNOW HOW TO LOVE, I KNOW I'LL STAY ALIVE ♪ ♪ I'VE GOT ALL MY LIFE TO LIVE ♪ ♪ AND I'VE GOT ALL MY LOVE TO GIVE AND I'LL SURVIVE ♪ ♪ I WILL SURVIVE, HEY, HEY ♪ (UPBEAT MUSIC) ♪ IT TOOK ALL THE STRENGTH I HAD NOT TO FALL APART ♪ ♪

    BẠN NGHĨ TÔI SẼ SUY SỤP SAO ♪ ♪ BẠN NGHĨ TÔI SẼ NẰM XUỐNG VÀ CHẾT SAO ♪ ♪ Ồ KHÔNG, KHÔNG ĐỜI NÀO, TÔI SẼ SỐNG SÓT ♪ ♪ Ồ, CHỈ CẦN TÔI CÒN BIẾT CÁCH YÊU THƯƠNG, TÔI BIẾT MÌNH SẼ TIẾP TỤC SỐNG ♪ ♪ TÔI CÒN CẢ CUỘC ĐỜI ĐỂ SỐNG ♪ ♪ VÀ TÔI CÒN CẢ TÌNH YÊU ĐỂ TRAO ĐI VÀ TÔI SẼ SỐNG SÓT ♪ ♪ TÔI SẼ SỐNG SÓT, HEY, HEY ♪ (NHẠC SÔI ĐỘNG) ♪ TÔI ĐÃ PHẢI DÙNG HẾT SỨC LỰC MÌNH CÓ ĐỂ KHÔNG GỤC NGÃ ♪ ♪

    Gloria Gaynor - I Will Survive

  • KEPT TRYING HARD TO MEND THE PIECES OF MY BROKEN HEART ♪ ♪ AND I SPENT OH-SO MANY NIGHTS ♪ ♪ JUST FEELING SORRY FOR MYSELF ♪ ♪ I USED TO CRY ♪ ♪ BUT NOW I HOLD MY HEAD UP HIGH AND YOU SEE ME ♪ ♪ SOMEBODY NEW ♪ ♪ I'M NOT THAT CHAINED-UP LITTLE PERSON ♪ ♪ STILL IN LOVE WITH YOU ♪ ♪ AND SO YOU FELT LIKE DROPPING IN ♪ ♪

    CỨ CỐ GẮNG HẾT SỨC ĐỂ HÀN GẮN NHỮNG MẢNH VỠ CỦA TRÁI TIM TÔI ♪ ♪ VÀ TÔI ĐÃ TRẢI QUA BIẾT BAO ĐÊM ♪ ♪ CHỈ BIẾT TỰ THƯƠNG HẠI BẢN THÂN MÌNH ♪ ♪ TÔI ĐÃ TỪNG KHÓC ♪ ♪ NHƯNG GIỜ TÔI NGẨNG CAO ĐẦU VÀ BẠN THẤY TÔI ĐÂY ♪ ♪ MỘT CON NGƯỜI MỚI ♪ ♪ TÔI KHÔNG CÒN LÀ KẺ NHỎ BÉ BỊ XIỀNG XÍCH ĐÓ NỮA ♪ ♪ VẪN CÒN YÊU BẠN ♪ ♪ VÀ THẾ LÀ BẠN CẢM THẤY MUỐN GHÉ QUA ♪ ♪

    Gloria Gaynor - I Will Survive

  • And do not return!

    Và đừng có quay lại nữa!

    House of the Dragon Season 3 | Drag Parody Series Starring Symone & Baby Love - Episode 2 | HBO Max

  • But you said that you heard I did not know what was said.

    Nhưng mẹ nói rằng mẹ nghe thấy con không biết những gì đã được nói.

    House of the Dragon Season 3 | Drag Parody Series Starring Symone & Baby Love - Episode 2 | HBO Max

  • I do not know what was heard, okay? Okay!

    Tôi không biết người ta đã nghe thấy gì, được chứ? Được rồi!

    House of the Dragon Season 3 | Drag Parody Series Starring Symone & Baby Love - Episode 2 | HBO Max

  • It might not even be on the internet.

    Nó thậm chí có thể không có trên internet.

    Talking about visiting places 🏖️🌳✈️ Real Easy English

  • Let's recap the language we used in this conversation, starting with 'countryside' – land outside of towns and cities where there are not many buildings.

    Hãy cùng tóm tắt lại ngôn ngữ chúng ta đã sử dụng trong cuộc trò chuyện này, bắt đầu với từ 'countryside' (nông thôn) – vùng đất bên ngoài các thị trấn và thành phố, nơi không có nhiều tòa nhà.

    Talking about visiting places 🏖️🌳✈️ Real Easy English

  • Not at all, no.

    Không hề, không.

    Talking about confidence 💃😎🕺Real Easy English

  • But if I'm doing something, especially with people who maybe know more about that thing than I do, then that can be nerve-racking – make you feel nervous – and then not be confident.

    Nhưng nếu tôi đang làm điều gì đó, đặc biệt là với những người có thể biết nhiều về việc đó hơn tôi, thì điều đó có thể gây căng thẳng – khiến bạn cảm thấy lo lắng – và rồi không còn tự tin nữa.

    Talking about confidence 💃😎🕺Real Easy English

  • I remember, like, being in a class, in a classroom and if I feel like this topic is just, I don't know, then I would not feel confident at all.

    Tôi nhớ là khi ở trong lớp học, nếu tôi cảm thấy chủ đề này thật là, tôi không biết nữa, thì tôi sẽ không cảm thấy tự tin chút nào.

    Talking about confidence 💃😎🕺Real Easy English

  • Do not even [BOINK!]

    Đừng hòng [BỐP!]

    THE AMAZING DIGITAL CIRCUS - Ep 8: hjsakldfhl

  • We could argue about it and hurt each other all day long, but that's not gonna help anybody.

    Chúng ta có thể tranh cãi về nó và làm tổn thương nhau cả ngày, nhưng điều đó chẳng giúp ích được gì cho ai cả.

    THE AMAZING DIGITAL CIRCUS - Ep 8: hjsakldfhl

  • That includes you, too. Huh? Zooble: [sighs] Listen, we're not gonna have you wandering off alone somewhere and abstracting, or something.

    Điều đó bao gồm cả cậu nữa. Hả? Zooble: [thở dài] Nghe này, chúng tôi sẽ không để cậu lang thang một mình đâu đó rồi bị trừu tượng hóa hay gì đó đâu.

    THE AMAZING DIGITAL CIRCUS - Ep 8: hjsakldfhl

  • Not only will I tell you about the wonderfully good things that happen when you get sleep, but the alarmingly bad things that happen when you don't get enough, both for your brain and for your body.

    Tôi sẽ không chỉ nói với các bạn về những điều tuyệt vời xảy ra khi bạn ngủ đủ giấc, mà còn cả những điều tồi tệ đáng báo động xảy ra khi bạn không ngủ đủ, cho cả não bộ và cơ thể của bạn.

    Sleep Is Your Superpower | Matt Walker | TED

  • And only last year, we finally published evidence that these two things, they're not simply co-occurring, they are significantly interrelated.

    Và chỉ mới năm ngoái, chúng tôi cuối cùng đã công bố bằng chứng cho thấy hai điều này không chỉ đơn thuần xảy ra cùng lúc mà chúng còn có mối liên hệ đáng kể với nhau.

    Sleep Is Your Superpower | Matt Walker | TED

  • And one way that we are approaching this at my sleep center is not by using sleeping pills, by the way.

    Và một cách mà chúng tôi đang tiếp cận vấn đề này tại trung tâm giấc ngủ của tôi không phải là bằng cách sử dụng thuốc ngủ, nhân tiện nói thêm.

    Sleep Is Your Superpower | Matt Walker | TED

Sử dụng Cookie

Chúng tôi sử dụng cookie để cải thiện trang web của mình. Chúng tôi sử dụng Google Analytics để nâng cao trải nghiệm của bạn và phân tích cách sử dụng trang web. Đọc chính sách cookie của chúng tôi