outside
en
Định nghĩa
situated or moving beyond the boundaries or limits of a particular place, building, or area
Nghĩa tiếng Việt
Bên ngoài. Ở vị trí hoặc đang di chuyển ra phía ngoài giới hạn của một địa điểm, tòa nhà hoặc khu vực cụ thể.
Trong video thực tế
Let's recap the language we used in this conversation, starting with 'countryside' – land outside of towns and cities where there are not many buildings.
Hãy cùng tóm tắt lại ngôn ngữ chúng ta đã sử dụng trong cuộc trò chuyện này, bắt đầu với từ 'countryside' (nông thôn) – vùng đất bên ngoài các thị trấn và thành phố, nơi không có nhiều tòa nhà.
Talking about visiting places 🏖️🌳✈️ Real Easy English
I step outside my comfort zone to appeal to them, a-and they still hate them!
Tôi đã bước ra khỏi vùng an toàn của mình để thu hút họ, v-và họ vẫn ghét chúng!
THE AMAZING DIGITAL CIRCUS - Ep 8: hjsakldfhl
I wasn't quite on Scratch's level of thinking outside the box, but it was good groundwork for something the rest of the team could wrap their heads around.
Tôi không hoàn toàn đạt đến trình độ tư duy đột phá của Scratch, nhưng đó là nền tảng tốt để những người còn lại trong nhóm có thể hiểu được.
THE AMAZING DIGITAL CIRCUS - Ep 8: hjsakldfhl
You don't comfort anyone when they're upset, and you never bother to understand what it's like in our shoes! You discourage us from thinking outside the box and doing things our own way! You lie to us constantly! And on top of it all, you just... don't... [exclaims softly] ...Listen! [growling] [shrieking] [dramatic music plays] [glitched voice] I'm gonna put you freaks in your place! [zap!] [growls] [footsteps receding] [alligators snarling] ♪♪ [high-pitched ringing] [yelps] [whimpering] ♪♪ [mouse clicking] [choir vocalizing] ♪♪ ♪♪ [horn honks] ♪♪ [cruel laughter] ♪♪ ♪♪ [keys tapping rapidly] ♪♪ Why do you people torment me?!
Ngươi chẳng an ủi ai khi họ buồn, và chẳng bao giờ bận tâm thấu hiểu cảm giác của chúng tôi! Ngươi ngăn cản chúng tôi suy nghĩ sáng tạo và làm mọi thứ theo cách riêng! Ngươi nói dối chúng tôi liên tục! Và trên hết, ngươi chỉ... không... [thốt lên khẽ] ...Lắng nghe! [gầm gừ] [hét lên] [nhạc kịch tính nổi lên] [giọng bị lỗi] Ta sẽ cho lũ quái đản các ngươi biết thân! [tiếng điện giật!] [gầm gừ] [tiếng bước chân xa dần] [tiếng cá sấu gầm gừ] ♪♪ [tiếng chuông cao vút] [tiếng kêu ăng ẳng] [tiếng rên rỉ] ♪♪ [tiếng chuột máy tính nhấp] [tiếng hợp xướng] ♪♪ ♪♪ [tiếng còi xe] ♪♪ [tiếng cười độc ác] ♪♪ ♪♪ [tiếng gõ phím dồn dập] ♪♪ Tại sao các người lại hành hạ tôi?!
THE AMAZING DIGITAL CIRCUS - Ep 8: hjsakldfhl