Tất cả các từ

Right now

en

Định nghĩa

At this very moment or during the present time.

Nghĩa tiếng Việt

Ngay bây giờ. Vào đúng khoảnh khắc này hoặc trong thời điểm hiện tại.

Trong video thực tế

0 / 4
  • We have a lot on our minds right now, and we're not going on an adventure. -I see.

    Chúng tôi đang có quá nhiều thứ phải lo nghĩ, và chúng tôi sẽ không đi phiêu lưu đâu. -Ta hiểu rồi.

    THE AMAZING DIGITAL CIRCUS - Ep 8: hjsakldfhl

  • The kind that could come up with its own ideas and create things within the program. What is going on right now? Kinger: Caine was our first semi-successful attempt at that.

    Loại có thể tự nảy ra ý tưởng và tạo ra mọi thứ trong chương trình. Chuyện gì đang xảy ra vậy? Kinger: Caine là nỗ lực bán thành công đầu tiên của chúng tôi về việc đó.

    THE AMAZING DIGITAL CIRCUS - Ep 8: hjsakldfhl

  • This is real. High-pitched ringing: Uh, Caine's going a bit crazy right now.

    Chuyện này là thật. Tiếng chuông cao vút: Ờ, Caine đang hơi phát điên rồi.

    THE AMAZING DIGITAL CIRCUS - Ep 8: hjsakldfhl

  • I think this should be concerning, considering what we know is happening to sleep in our education populations right now.

    Tôi nghĩ điều này đáng lo ngại, xét đến những gì chúng ta biết đang xảy ra với giấc ngủ của học sinh, sinh viên hiện nay.

    Sleep Is Your Superpower | Matt Walker | TED

Sử dụng Cookie

Chúng tôi sử dụng cookie để cải thiện trang web của mình. Chúng tôi sử dụng Google Analytics để nâng cao trải nghiệm của bạn và phân tích cách sử dụng trang web. Đọc chính sách cookie của chúng tôi