Tất cả các từ

see

en

Định nghĩa

To perceive or become aware of something by using your eyes.

Nghĩa tiếng Việt

Nhìn, thấy. Nhận biết hoặc quan sát sự vật, hiện tượng thông qua thị giác.

Trong video thực tế

0 / 10
  • KEPT TRYING HARD TO MEND THE PIECES OF MY BROKEN HEART ♪ ♪ AND I SPENT OH-SO MANY NIGHTS ♪ ♪ JUST FEELING SORRY FOR MYSELF ♪ ♪ I USED TO CRY ♪ ♪ BUT NOW I HOLD MY HEAD UP HIGH AND YOU SEE ME ♪ ♪ SOMEBODY NEW ♪ ♪ I'M NOT THAT CHAINED-UP LITTLE PERSON ♪ ♪ STILL IN LOVE WITH YOU ♪ ♪ AND SO YOU FELT LIKE DROPPING IN ♪ ♪

    CỨ CỐ GẮNG HẾT SỨC ĐỂ HÀN GẮN NHỮNG MẢNH VỠ CỦA TRÁI TIM TÔI ♪ ♪ VÀ TÔI ĐÃ TRẢI QUA BIẾT BAO ĐÊM ♪ ♪ CHỈ BIẾT TỰ THƯƠNG HẠI BẢN THÂN MÌNH ♪ ♪ TÔI ĐÃ TỪNG KHÓC ♪ ♪ NHƯNG GIỜ TÔI NGẨNG CAO ĐẦU VÀ BẠN THẤY TÔI ĐÂY ♪ ♪ MỘT CON NGƯỜI MỚI ♪ ♪ TÔI KHÔNG CÒN LÀ KẺ NHỎ BÉ BỊ XIỀNG XÍCH ĐÓ NỮA ♪ ♪ VẪN CÒN YÊU BẠN ♪ ♪ VÀ THẾ LÀ BẠN CẢM THẤY MUỐN GHÉ QUA ♪ ♪

    Gloria Gaynor - I Will Survive

  • But I'm from the countryside, so sometimes I crave going out into a more rural area where I can see more green space.

    Nhưng tôi đến từ vùng nông thôn, nên đôi khi tôi khao khát được ra ngoài đến một vùng quê hơn, nơi tôi có thể nhìn thấy nhiều không gian xanh hơn.

    Talking about visiting places 🏖️🌳✈️ Real Easy English

  • It's really nice to see new places.

    Thật sự rất tuyệt khi được nhìn thấy những địa điểm mới.

    Talking about visiting places 🏖️🌳✈️ Real Easy English

  • See you then! Goodbye.

    Hẹn gặp lại bạn! Tạm biệt.

    Talking about visiting places 🏖️🌳✈️ Real Easy English

  • We have a lot on our minds right now, and we're not going on an adventure. -I see.

    Chúng tôi đang có quá nhiều thứ phải lo nghĩ, và chúng tôi sẽ không đi phiêu lưu đâu. -Ta hiểu rồi.

    THE AMAZING DIGITAL CIRCUS - Ep 8: hjsakldfhl

  • I have a new adventure for you, and you... should consider participating. -[Zooble]: A-And if we refuse? -Maybe I'm not getting through to you. [snap!] [clack!] [dramatic piano music plays] ♪♪ -♪ It's news to me ♪ ♪ That it's news to you ♪ ♪ To which degree who answers to who ♪ ♪ We could go on and on ♪ ♪ But in the end, who are we kidding? ♪ ♪ My divinity is past infinity ♪ ♪ Am I... ♪ Getting through? ♪ Seems our regime has plummeted south ♪ ♪ Don't need to scream if you ain't got a mouth ♪ ♪ Why bite the hand that feeds ♪ ♪ When it's the only hand you're getting ♪ ♪ It's time you see that this great marquee ♪ ♪ Is the only place you're ever gonna be ♪ ♪ So strap on in and take it on the chin ♪ ♪ And don't forget who's running the shooooow ♪ ♪♪ Now look at this!

    Ta có một cuộc phiêu lưu mới cho các ngươi, và các ngươi... nên cân nhắc tham gia đi. -[Zooble]: V-Và nếu chúng tôi từ chối thì sao? -Có lẽ ta vẫn chưa làm các ngươi hiểu ra vấn đề. [búng tay!] [cạch!] [nhạc piano kịch tính vang lên] ♪♪ -♪ Tin mới với ta ♪ ♪ Mà lại là tin mới với các ngươi ♪ ♪ Rằng ai phải trả lời ai ♪ ♪ Chúng ta có thể nói mãi không thôi ♪ ♪ Nhưng cuối cùng, chúng ta đang lừa dối ai chứ? ♪ ♪ Sự thần thánh của ta vượt xa vô tận ♪ ♪ Liệu ta... ♪ Có làm các ngươi hiểu chưa? ♪ Có vẻ chế độ của chúng ta đã xuống dốc ♪ ♪ Không cần phải thét nếu ngươi chẳng có miệng ♪ ♪ Tại sao lại cắn bàn tay đang nuôi sống mình ♪ ♪ Khi đó là bàn tay duy nhất ngươi có ♪ ♪ Đã đến lúc ngươi thấy rằng sân khấu lớn này ♪ ♪ Là nơi duy nhất ngươi sẽ mãi ở lại ♪ ♪ Vậy hãy thắt dây an toàn và đón nhận đi ♪ ♪ Và đừng quên ai là người đang điều khiển chương trình này ♪ ♪♪ Giờ hãy nhìn đây!

    THE AMAZING DIGITAL CIRCUS - Ep 8: hjsakldfhl

  • Just feeling used? ♪ ♪ Oh, what a goddamn shame! ♪ ♪ Congratulations ♪ ♪ All of my friends ♪ ♪ Public relations are getting a cleanse ♪ ♪ Put on your Sunday best ♪ ♪ Because I'm nowhere close to quitting! ♪ ♪ So play the games and just ignore the pains ♪ ♪ 'Cause all that remains ♪ ♪ Is how you prime your brains ♪ ♪ You whine to me, but you're too blind to see ♪ ♪ That I'm the one who's ♪ ♪ Running the shoooooooow ♪ ♪♪ Yeah! [snap!]

    Chỉ cảm thấy bị lợi dụng thôi sao? ♪ ♪ Ồ, thật là một nỗi nhục nhã chết tiệt! ♪ ♪ Chúc mừng nhé ♪ ♪ Tất cả bạn bè của ta ♪ ♪ Quan hệ công chúng đang được thanh lọc ♪ ♪ Hãy mặc bộ đồ đẹp nhất của các ngươi vào ♪ ♪ Vì ta còn lâu mới bỏ cuộc! ♪ ♪ Vậy nên hãy chơi trò chơi và cứ phớt lờ những nỗi đau ♪ ♪ Bởi vì tất cả những gì còn lại ♪ ♪ Là cách ngươi chuẩn bị cho bộ não của mình ♪ ♪ Ngươi than vãn với ta, nhưng ngươi quá mù quáng để thấy ♪ ♪ Rằng ta là người đang ♪ ♪ Điều hành cái chươnng trìììììình này ♪ ♪♪ Yeah! [tiếng búng tay!]

    THE AMAZING DIGITAL CIRCUS - Ep 8: hjsakldfhl

  • And we see equivalent impairments in female reproductive health caused by a lack of sleep.

    Và chúng ta thấy những tổn hại tương đương trong sức khỏe sinh sản của phụ nữ do thiếu ngủ gây ra.

    Sleep Is Your Superpower | Matt Walker | TED

  • And then we're going to test them to see how effective that learning has been.

    Và sau đó chúng tôi sẽ kiểm tra họ để xem việc học đó hiệu quả như thế nào.

    Sleep Is Your Superpower | Matt Walker | TED

  • Now, in the spring, when we lose one hour of sleep, we see a subsequent 24-percent increase in heart attacks that following day.

    Vào mùa xuân, khi chúng ta mất một giờ ngủ, chúng ta thấy số ca đau tim tăng 24% vào ngày hôm sau.

    Sleep Is Your Superpower | Matt Walker | TED

Sử dụng Cookie

Chúng tôi sử dụng cookie để cải thiện trang web của mình. Chúng tôi sử dụng Google Analytics để nâng cao trải nghiệm của bạn và phân tích cách sử dụng trang web. Đọc chính sách cookie của chúng tôi