something
en
Định nghĩa
a thing that is not known, specified, or named.
Nghĩa tiếng Việt
cái gì đó; một vật hoặc sự việc không được xác định rõ ràng hoặc không nêu tên cụ thể.
Trong video thực tế
It's also really important for me to feel like I'm giving something good or doing a good job. What about you?
Việc cảm thấy mình đang đóng góp điều gì đó tốt đẹp hoặc làm tốt công việc cũng rất quan trọng với tôi. Còn bạn thì sao?
What's your dream job? 🤩🧑🚒🧑🚀 Real Easy English
Yeah, I think it's important to feel that you're doing something useful. So, hopefully our conversations like this are useful for people and I like that.
Vâng, tôi nghĩ việc cảm thấy mình đang làm điều gì đó hữu ích là rất quan trọng. Vì vậy, hy vọng những cuộc trò chuyện như thế này của chúng ta hữu ích cho mọi người và tôi thích điều đó.
What's your dream job? 🤩🧑🚒🧑🚀 Real Easy English
We can describe something like a job as 'important to' us. For example, I said that a nice team at work is important to me.
Chúng ta có thể mô tả một thứ gì đó như công việc là 'quan trọng đối với' chúng ta. Ví dụ, tôi đã nói rằng một đội ngũ tốt tại nơi làm việc là quan trọng đối với tôi.
What's your dream job? 🤩🧑🚒🧑🚀 Real Easy English
But perhaps there's something else she could give you?
Nhưng có lẽ còn thứ gì khác bà ấy có thể cho ngươi chăng?
House of the Dragon Season 3 | Drag Parody Series Starring Symone & Baby Love - Episode 2 | HBO Max
And you'd have to hire a car, I think, to visit a village or something like that.
Và tôi nghĩ bạn sẽ phải thuê xe hơi để đến thăm một ngôi làng hoặc những nơi tương tự.
Talking about visiting places 🏖️🌳✈️ Real Easy English
So, listeners might be familiar with the adjective 'confident', which means being certain about something – feeling good about yourself.
Vậy, người nghe có thể đã quen thuộc với tính từ 'confident' (tự tin), có nghĩa là chắc chắn về điều gì đó – cảm thấy hài lòng về bản thân.
Talking about confidence 💃😎🕺Real Easy English
But if I'm doing something, especially with people who maybe know more about that thing than I do, then that can be nerve-racking – make you feel nervous – and then not be confident.
Nhưng nếu tôi đang làm điều gì đó, đặc biệt là với những người có thể biết nhiều về việc đó hơn tôi, thì điều đó có thể gây căng thẳng – khiến bạn cảm thấy lo lắng – và rồi không còn tự tin nữa.
Talking about confidence 💃😎🕺Real Easy English
So, if it comes to something like public speaking where I have to talk in front of a lot of people, if they're people I don't know, I don't really have a problem.
Vì vậy, nếu nói đến việc diễn thuyết trước công chúng, nơi tôi phải nói chuyện trước nhiều người, nếu đó là những người tôi không quen biết, tôi thực sự không gặp vấn đề gì cả.
Talking about confidence 💃😎🕺Real Easy English
That includes you, too. Huh? Zooble: [sighs] Listen, we're not gonna have you wandering off alone somewhere and abstracting, or something.
Điều đó bao gồm cả cậu nữa. Hả? Zooble: [thở dài] Nghe này, chúng tôi sẽ không để cậu lang thang một mình đâu đó rồi bị trừu tượng hóa hay gì đó đâu.
THE AMAZING DIGITAL CIRCUS - Ep 8: hjsakldfhl
They want something real.
Họ muốn thứ gì đó chân thực.
THE AMAZING DIGITAL CIRCUS - Ep 8: hjsakldfhl
By the way, Kinger, I need you for something.
Nhân tiện, Kinger, ta cần ngươi làm việc này.
THE AMAZING DIGITAL CIRCUS - Ep 8: hjsakldfhl
But that sleep is a missing piece in the explanatory puzzle of aging and Alzheimer's is exciting because we may be able to do something about it.
Nhưng việc giấc ngủ là một mảnh ghép còn thiếu trong câu đố giải thích về lão hóa và bệnh Alzheimer thật thú vị vì chúng ta có thể làm điều gì đó để cải thiện nó.
Sleep Is Your Superpower | Matt Walker | TED
MW: So if you are staying in bed awake for too long, you should get out of bed and go to a different room and do something different.
MW: Nếu bạn nằm trên giường mà vẫn tỉnh táo quá lâu, bạn nên rời khỏi giường, đi sang phòng khác và làm việc gì đó khác đi.
Sleep Is Your Superpower | Matt Walker | TED