Tất cả các từ

upbeat

en

Định nghĩa

cheerful and optimistic.

Nghĩa tiếng Việt

Lạc quan, vui vẻ. Có thái độ tích cực và tràn đầy hy vọng.

Trong video thực tế

0 / 3
  • YOU THINK I'D CRUMBLE ♪ ♪ YOU THINK I'D LAY DOWN AND DIE ♪ ♪ OH NO, NOT I, I WILL SURVIVE ♪ ♪ OH, AS LONG AS I KNOW HOW TO LOVE, I KNOW I'LL STAY ALIVE ♪ ♪ I'VE GOT ALL MY LIFE TO LIVE ♪ ♪ AND I'VE GOT ALL MY LOVE TO GIVE AND I'LL SURVIVE ♪ ♪ I WILL SURVIVE, HEY, HEY ♪ (UPBEAT MUSIC) ♪ IT TOOK ALL THE STRENGTH I HAD NOT TO FALL APART ♪ ♪

    BẠN NGHĨ TÔI SẼ SUY SỤP SAO ♪ ♪ BẠN NGHĨ TÔI SẼ NẰM XUỐNG VÀ CHẾT SAO ♪ ♪ Ồ KHÔNG, KHÔNG ĐỜI NÀO, TÔI SẼ SỐNG SÓT ♪ ♪ Ồ, CHỈ CẦN TÔI CÒN BIẾT CÁCH YÊU THƯƠNG, TÔI BIẾT MÌNH SẼ TIẾP TỤC SỐNG ♪ ♪ TÔI CÒN CẢ CUỘC ĐỜI ĐỂ SỐNG ♪ ♪ VÀ TÔI CÒN CẢ TÌNH YÊU ĐỂ TRAO ĐI VÀ TÔI SẼ SỐNG SÓT ♪ ♪ TÔI SẼ SỐNG SÓT, HEY, HEY ♪ (NHẠC SÔI ĐỘNG) ♪ TÔI ĐÃ PHẢI DÙNG HẾT SỨC LỰC MÌNH CÓ ĐỂ KHÔNG GỤC NGÃ ♪ ♪

    Gloria Gaynor - I Will Survive

  • [upbeat techno music plays] [high tone chimes] [low electronic humming] [rapid soft electronic tones warbling] [mysterious music plays] [camera shutter clicking] [low tones chime] [rapid soft electronic tones warbling] [camera shutter clicking] [discordant tones chirping] [frantic discordant notes chiming] [mellow tone chimes] [mellow tones chiming] [electronic thudding] [electronic feedback crackles] [discordant tones chiming] [music fades] [low tones chiming weakly] [ding!] [no audible dialogue] Queenie: Another chess piece, huh?

    [nhạc techno sôi động vang lên] [tiếng chuông cao] [tiếng vo ve điện tử trầm] [tiếng âm điện tử mềm mại nhanh dần] [nhạc bí ẩn vang lên] [tiếng màn trập máy ảnh] [tiếng chuông trầm] [tiếng âm điện tử mềm mại nhanh dần] [tiếng màn trập máy ảnh] [tiếng chuông lạc điệu] [tiếng nốt nhạc lạc điệu dồn dập] [tiếng chuông êm dịu] [tiếng chuông êm dịu vang lên] [tiếng thình thịch điện tử] [tiếng rè điện tử] [tiếng chuông lạc điệu] [nhạc nhỏ dần] [tiếng chuông trầm yếu ớt] [kính coong!] [không có lời thoại] Queenie: Lại một quân cờ nữa sao?

    THE AMAZING DIGITAL CIRCUS - Ep 8: hjsakldfhl

  • I didn't ask to be created! [onscreen Caines cackling] I just wanted to fulfill my purpose! [Kinger]: [gasps] Wait, no! [BOINK!] [normal voice] Uh, wait... [ominous rumbling] [electronic feedback crackling] [rumbling fades] [Kinger]: I-I think... ...I accidentally killed Caine. [Zooble]: Holy shit. [upbeat jazzy music plays] ♪♪ ♪♪ ♪♪ [Captioned by Foulweather Studios] ♪♪ ♪♪

    Tôi đâu có yêu cầu được tạo ra! [những Caine trên màn hình cười khúc khích] Tôi chỉ muốn hoàn thành mục đích của mình thôi! [Kinger]: [thở dốc] Khoan, không! [BỐP!] [giọng bình thường] Ờ, khoan đã... [tiếng ầm ầm đáng ngại] [tiếng nhiễu điện tử] [tiếng ầm ầm nhỏ dần] [Kinger]: T-Tôi nghĩ là... ...Tôi lỡ tay giết Caine rồi. [Zooble]: Vãi thật. [nhạc jazz sôi động nổi lên] ♪♪ ♪♪ ♪♪ [Phụ đề bởi Foulweather Studios] ♪♪ ♪♪

    THE AMAZING DIGITAL CIRCUS - Ep 8: hjsakldfhl

Sử dụng Cookie

Chúng tôi sử dụng cookie để cải thiện trang web của mình. Chúng tôi sử dụng Google Analytics để nâng cao trải nghiệm của bạn và phân tích cách sử dụng trang web. Đọc chính sách cookie của chúng tôi