Tất cả các từ

within

en

Định nghĩa

Inside the range or limits of something, or before a particular period of time has passed.

Nghĩa tiếng Việt

Trong phạm vi, giới hạn của cái gì đó hoặc trước khi một khoảng thời gian cụ thể kết thúc.

Trong video thực tế

0 / 4
  • The kind that could come up with its own ideas and create things within the program. What is going on right now? Kinger: Caine was our first semi-successful attempt at that.

    Loại có thể tự nảy ra ý tưởng và tạo ra mọi thứ trong chương trình. Chuyện gì đang xảy ra vậy? Kinger: Caine là nỗ lực bán thành công đầu tiên của chúng tôi về việc đó.

    THE AMAZING DIGITAL CIRCUS - Ep 8: hjsakldfhl

  • And we've gone on to discover what goes wrong within your brain to produce these types of learning disabilities.

    Và chúng tôi đã tiếp tục khám phá ra điều gì xảy ra sai sót trong não bộ của bạn để tạo ra những loại khuyết tật học tập này.

    Sleep Is Your Superpower | Matt Walker | TED

  • And it's the combined quality of these deep-sleep brainwaves that acts like a file-transfer mechanism at night, shifting memories from a short-term vulnerable reservoir to a more permanent long-term storage site within the brain, and therefore protecting them, making them safe.

    Và chính chất lượng kết hợp của những sóng não trong giấc ngủ sâu này đóng vai trò như một cơ chế truyền tệp vào ban đêm, chuyển ký ức từ kho lưu trữ ngắn hạn dễ bị tổn thương sang một nơi lưu trữ dài hạn vĩnh viễn hơn trong não, và do đó bảo vệ chúng, giúp chúng an toàn.

    Sleep Is Your Superpower | Matt Walker | TED

  • In contrast, those genes that were actually upregulated or increased by way of a lack of sleep, were genes associated with the promotion of tumors, genes associated with long-term chronic inflammation within the body, and genes associated with stress, and, as a consequence, cardiovascular disease.

    Ngược lại, những gen thực sự được điều hòa tăng hoặc tăng lên do thiếu ngủ là các gen liên quan đến sự phát triển của khối u, các gen liên quan đến viêm mãn tính lâu dài trong cơ thể, và các gen liên quan đến căng thẳng, và hệ quả là bệnh tim mạch.

    Sleep Is Your Superpower | Matt Walker | TED

Sử dụng Cookie

Chúng tôi sử dụng cookie để cải thiện trang web của mình. Chúng tôi sử dụng Google Analytics để nâng cao trải nghiệm của bạn và phân tích cách sử dụng trang web. Đọc chính sách cookie của chúng tôi