Tất cả các từ

yet

en

Định nghĩa

Up to and including the present time, or until a specific time in the future.

Nghĩa tiếng Việt

Chưa; dùng để chỉ một sự việc vẫn tiếp diễn hoặc chưa xảy ra tính đến thời điểm hiện tại.

Trong video thực tế

0 / 3
  • Humans just aren't a relatable sculpting material. Zooble: Groans. You think he's running out of ideas yet, or nah? Do you need help with power, or anything? Kinger: Nah, I can use my imagination for that. You got this? Kinger: I think so. Computer whirs, start-up tune plays, sighs. It sure has been a while.

    Con người không phải là chất liệu điêu khắc gần gũi. Zooble: Rên rỉ. Cậu nghĩ ông ta sắp cạn ý tưởng chưa, hay chưa? Cậu có cần giúp về năng lượng hay gì không? Kinger: Không, tôi có thể dùng trí tưởng tượng cho việc đó. Cậu làm được chứ? Kinger: Tôi nghĩ vậy. Máy tính kêu vo vo, nhạc khởi động vang lên, thở dài. Chắc chắn đã lâu lắm rồi.

    THE AMAZING DIGITAL CIRCUS - Ep 8: hjsakldfhl

  • Yet in those people who were sleep-deprived, we actually couldn't find any significant signal whatsoever.

    Tuy nhiên, ở những người bị thiếu ngủ, chúng tôi thực sự không thể tìm thấy bất kỳ tín hiệu đáng kể nào cả.

    Sleep Is Your Superpower | Matt Walker | TED

  • It is your life-support system, and it is Mother Nature's best effort yet at immortality.

    Đó là hệ thống hỗ trợ sự sống của bạn, và đó là nỗ lực tốt nhất của Mẹ Thiên nhiên cho đến nay để đạt được sự bất tử.

    Sleep Is Your Superpower | Matt Walker | TED

Sử dụng Cookie

Chúng tôi sử dụng cookie để cải thiện trang web của mình. Chúng tôi sử dụng Google Analytics để nâng cao trải nghiệm của bạn và phân tích cách sử dụng trang web. Đọc chính sách cookie của chúng tôi